Từ: giác, giếu, giảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giác, giếu, giảo:
giác, giếu, giảo [giác, giếu, giảo]
U+8F83, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jue2;
Việt bính: gaau3;
较 giác, giếu, giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 较
Giản thể của chữ 較.giảo, như "giảo tiền (sánh với trước đây)" (gdhn)
Nghĩa của 较 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢO
1. so sánh; đọ; so với; khá; tương đối。比较。
较量。
đọ sức.
较一较劲儿。
đọ sức một phen.
工作较前更为努力。
công tác so với trước có cố gắng hơn.
用较少的钱,办较多的事。
dùng tương đối ít tiền mà làm được khá nhiều việc.
书
2. tính toán; so đo。计较。
书
3. rõ ràng; rõ rệt。明显。
彰明较著。
sáng sủa rõ ràng.
二者较然不同。
hai cái khác nhau rõ ràng
Từ ghép:
较比 ; 较场 ; 较量 ; 较真 ; 较著
Dị thể chữ 较
較,
Tự hình:

giác, giếu, giảo [giác, giếu, giảo]
U+8F03, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jue2, xiao4;
Việt bính: gaau3;
較 giác, giếu, giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 較
(Danh) Cái tay xe, hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước.(Động) Ganh đua.
§ Cũng như giác 角.
◇Mạnh Tử 孟子: Lỗ nhân liệp giác 魯人獵較 (Vạn Chương hạ 萬章下) Người nước Lỗ săn bắn thi.Một âm là giếu. Có chỗ đọc là giảo.
(Động) So sánh.
§ Cùng nghĩa với hiệu 校.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Trường đoản tương giảo 長短相較 (Chương 2) Dài và ngắn cùng sánh.
(Danh) Khái lược, đại khái.
◎Như: đại giảo 大較 cũng như ta nói đại lược 大略.
(Danh) Hiệu số.
(Danh) Họ Giảo.
(Phó) Khá, tương đối.
◎Như: giảo cao 較高 khá cao, giảo hảo 較好 tương đối tốt, giảo đa 較多 khá nhiều.
(Phó) Rõ rệt, rành rành.
◇Sử Kí 史記: Khinh tài trọng nghĩa, giảo nhiên trước minh 輕財重義, 較然著明 (Bình Tân Hầu Chủ Phụ liệt truyện 平津侯主父列傳) Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt.
giảo, như "giảo tiền (sánh với trước đây)" (gdhn)
Dị thể chữ 較
较,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảo
| giảo | 佼: | giảo giảo (hơn người) |
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 啮: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | 姣: | |
| giảo | 𤞑: | |
| giảo | 狡: | giảo quyệt (xảo quyệt) |
| giảo | 絞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 绞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 較: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 较: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 鉸: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 铰: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 餃: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 饺: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 𫜪: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 齩: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 𪘂: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | : | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 䶧: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |

Tìm hình ảnh cho: giác, giếu, giảo Tìm thêm nội dung cho: giác, giếu, giảo
